🎤 CÔ CA SĨ - SINGER 🎵

Học từ vựng Tiếng Anh về nghề ca sĩ · Bấm để nghe phát âm!
💫
🎵 CÔ CA SĨ 🎵
SINGER
Cô ca sĩ
🎤 Bấm vào tôi để nghe từ vựng ngẫu nhiên!
💡 Bấm vào hình để nghe từ ngẫu nhiên

🎙️ CÔNG VIỆC CỦA CÔ CA SĨ

  • Luyện giọng và tập hát hàng ngày.
  • Biểu diễn trên sân khấu.
  • Thu âm bài hát.
  • Giao lưu với khán giả.

💡 GHI NHỚ NHANH!

"sing" (v.) = hát /sɪŋ/ sing
"song" (n.) = bài hát /sɒŋ/ soong
"stage" (n.) = sân khấu /steɪdʒ/ s-tê-gi
📚

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÔ CA SĨ

🖼️ ENGLISH PHIÊN ÂM (IPA) PHÁT ÂM (GẦN ĐÚNG) NGHĨA TIẾNG VIỆT
💬

CÂU HỎI & CÂU MẪU