🚔 CHÚ CẢNH SÁT - POLICE OFFICER

Học từ vựng Tiếng Anh về nghề cảnh sát · Bấm để nghe phát âm!
PROTECT & SERVE
CHÚ CẢNH SÁT
POLICE OFFICER
Chú cảnh sát
👮 Bấm vào tôi để nghe từ vựng ngẫu nhiên!
💡 Bấm vào hình để nghe từ ngẫu nhiên

🛡️ CÔNG VIỆC CỦA CHÚ CẢNH SÁT

  • Giữ gìn trật tự và an toàn cho mọi người.
  • Hỗ trợ và giúp đỡ khi mọi người gặp khó khăn.
  • Điều tra và giải quyết các vụ việc.
  • Hướng dẫn giao thông và bảo vệ cộng đồng.

💡 GHI NHỚ NHANH!

"police" (n.) = cảnh sát
"protect" (v.) = bảo vệ /prəˈtekt/ prô-tect
"safe" (adj.) = an toàn /seɪf/ sêif
📚

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHÚ CẢNH SÁT

🖼️ ENGLISH PHIÊN ÂM (IPA) PHÁT ÂM (GẦN ĐÚNG) NGHĨA TIẾNG VIỆT
💬

CÂU HỎI & CÂU MẪU