👨‍🍳 CHÚ ĐẦU BẾP - CHEF

Học từ vựng Tiếng Anh về nghề đầu bếp · Bấm để nghe phát âm!
CHÚ ĐẦU BẾP
CHEF
Chú đầu bếp
👨‍🍳 Bấm vào tôi để nghe từ vựng ngẫu nhiên!
💡 Bấm vào hình để nghe từ ngẫu nhiên

🍳 CÔNG VIỆC CỦA CHÚ ĐẦU BẾP

  • Chuẩn bị nguyên liệu và lên thực đơn.
  • Nấu các món ăn ngon và đẹp mắt.
  • Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
  • Quản lý đội ngũ và khu vực bếp.

💡 GHI NHỚ NHANH!

"chef" (n.) = đầu bếp
"cook" (v.) = nấu ăn /kʊk/ cúk
"delicious" (adj.) = ngon miệng /dɪˈlɪʃ.əs/ đi-li-sơs
📚

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHÚ ĐẦU BẾP

🖼️ ENGLISH PHIÊN ÂM (IPA) PHÁT ÂM (GẦN ĐÚNG) NGHĨA TIẾNG VIỆT
💬

CÂU HỎI & CÂU MẪU