📚 CHÚ GIÁO VIÊN - TEACHER

Học từ vựng Tiếng Anh về nghề giáo viên · Bấm để nghe phát âm!
✏️ HỌC TỐT MỖI NGÀY ✏️
CHÚ GIÁO VIÊN
TEACHER
Chú giáo viên
👨‍🏫 Bấm vào tôi để nghe từ vựng ngẫu nhiên!
💡 Bấm vào hình để nghe từ ngẫu nhiên

🎓 CÔNG VIỆC CỦA GIÁO VIÊN

  • Giảng dạy các môn học.
  • Chuẩn bị giáo án và tài liệu.
  • Chấm bài thi và bài tập.
  • Giúp đỡ học sinh phát triển kỹ năng.

💡 GHI NHỚ NHANH!

"teacher" (n.) = giáo viên
"class" (n.) = lớp học /klæs/ klát-xơ
"school" (n.) = trường học /skuːl/ sku-ồ
📚

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ GIÁO VIÊN

🖼️ ENGLISH PHIÊN ÂM (IPA) PHÁT ÂM (GẦN ĐÚNG) NGHĨA TIẾNG VIỆT
💬

CÂU HỎI & CÂU MẪU