🔊
CHÚ LÍNH CỨU HỎA
FIREFIGHTER
🔥 Bấm vào tôi để nghe từ vựng ngẫu nhiên!
💡 Bấm vào hình để nghe từ ngẫu nhiên
🚒 CÔNG VIỆC CỦA LÍNH CỨU HỎA
- Dập tắt các đám cháy.
- Cứu người và động vật.
- Kiểm tra an toàn phòng cháy.
- Hỗ trợ các tình huống khẩn cấp.
💡 GHI NHỚ NHANH!
"firefighter"
(n.) = lính cứu hỏa
"extinguish"
(v.) = dập tắt /ɪkˈstɪŋ.ɡwɪʃ/
"brave"
(adj.) = dũng cảm /breɪv/ brêiv
📚
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHÚ LÍNH CỨU HỎA
🖼️
ENGLISH
PHIÊN ÂM (IPA)
PHÁT ÂM (GẦN ĐÚNG)
NGHĨA TIẾNG VIỆT
💬