🌾 CHÚ NÔNG DÂN - FARMER

Học từ vựng Tiếng Anh về nghề nông dân · Bấm để nghe phát âm!
☀️
CHÚ NÔNG DÂN
FARMER
Chú nông dân
👨‍🌾 Bấm vào tôi để nghe từ vựng ngẫu nhiên!
💡 Bấm vào hình để nghe từ ngẫu nhiên

🌿 CÔNG VIỆC CỦA CHÚ NÔNG DÂN

  • Giữ gìn đất đai và bảo vệ môi trường.
  • Trồng trọt và chăm sóc các loại cây lương thực.
  • Chăn nuôi gia súc, gia cầm để lấy thịt, sữa, trứng.
  • Thu hoạch nông sản và quản lý trang trại.

💡 GHI NHỚ NHANH!

"farmer" (n.) = nông dân /ˈfɑːr.mər/ phờ-mờ
"grow" (v.) = trồng trọt /ɡroʊ/ grô
"crop" (n.) = cây trồng, mùa màng /krɒp/ crốp
📚

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHÚ NÔNG DÂN

🖼️ ENGLISH PHIÊN ÂM (IPA) PHÁT ÂM (GẦN ĐÚNG) NGHĨA TIẾNG VIỆT
💬

CÂU HỎI & CÂU MẪU